Phân Biệt Các Loại Vàng Trên Thị Trường Hiện Nay

Các loại vàng trên thị trường ngày càng được phân thành nhiều loại khác nhau vô cùng phong phú để đáp ứng cuộc sống ngày càng hiện đại, nhu cầu con người đa dạng hơn. Vàng là một tài sản có giá trị mà người Việt Nam rất ưa chuộng và thường được dùng để làm trang sức, tiết kiệm, thậm chí là đầu tư sinh lời. Và nếu không cập nhật hàng ngày thì bạn khó có thể theo kịp được. Chính vì vậy hôm nay, taichinh.vip sẽ giúp bạn giải đáp tất cả vấn đề bạn đang thắc mắc nhé!

Sơ lược về vàng hiện nay

vang mieng 9999
Vàng thỏi 9999

Vàng là gì?

Vàng là một loại trang sức vô cùng giá trị trên toàn thế giới và có giá trị trao đổi mua bán. Đó là một kim loại quý hiếm, đắt đỏ, có ký hiệu Au trong hóa học.

Đặc tính của vàng là mềm, dễ uốn, dễ dát mỏng và có màu vàng ánh kim tự nhiên vô cùng đẹp.

Các loại vàng đang có trên thị trường

Trên thị trường ngày nay có vô số loại vàng và các loại vàng phổ biến, thông dụng ở Việt Nam hiện nay là:

  • Vàng ta (vàng nguyên chất)/ Vàng 9999 (vàng 4 số 9).
  • Vàng 9999/ Vàng 24K.
  • Vàng trắng/ Vàng trắng 10K,14K, 18K.
  • Vàng hồng/ Vàng hồng 10K, 14K, 18K.
  • Vàng Tây/ Vàng 8K, 9K, 10K, 14K, 18K.
  • Vàng Ý/ Vàng Ý 750, 925.
  • Vàng non/ Vàng 8K/10K.
  • Vàng mỹ ký.

Phân loại các loại vàng phổ biến trên thị trường hiện nay

Phân loại vàng Khái niệm Đặc điểm
Vàng ta (vàng nguyên chất)/ Vàng 9999 (vàng 4 số 9) Vàng ta (vàng nguyên chất)/ Vàng 9999 (vàng 4 số 9) là loại vàng có độ tinh khiết đến 99,99%, gần như là không chứa tạp chất. Mềm nhưng khó gia công thành trang sức.

Đa số được lưu trữ dưới dạng thỏi, miếng hoặc nếu có làm trang sức thì chỉ là những thiết kế đơn giản.

Không bị mất giá trong trao đổi mua bán .

Vàng 999/ Vàng 24K Đây cũng là vàng nguyên chất tuy nhiên vàng 999/ vàng 24K có hàm lượng nguyên chất thấp hơn chỉ khoảng 99,9%. Cách sử dụng và chế tạo cũng như vàng ta/ vàng 9999.

Khối lượng vàng nguyên chất thấp hơn nên giá trị cũng thấp hơn vàng 9999.

Vàng trắng/ Vàng trắng 10K,14K, 18K Loại vàng được kết hợp giữa vàng nguyên chất 24K với các hỗn hợp kim loại quý khác.

Vàng trắng có nhiều cấp độ khác nhau như là vàng trắng 10K, 14K, 18K.

Kim loại quý được sử dụng chủ yếu là bạc kết hợp với các loại bạch kim.

Có độ cứng, dễ chế tạo thành nhiều mẫu trang sức.

Có kiểu dáng hiện đại, sang trọng, đẹp mắt được người trẻ ưa chuộng.

Vàng hồng/ Vàng hồng 10K, 14K, 18K Là sự kết hợp giữa vàng nguyên chất với kim loại đồng. 

Vàng hồng cũng được chia nhiều cấp độ khác như là vàng hồng 10K, 14K, 18K.

Chính màu của kim loại đồng đã tạo nên màu hồng cho sản phẩm.

Có tính giá trị thẩm mỹ cao.

Vàng Tây/ Vàng 8K, 9K, 10K, 14K, 18K Là sự kết hợp bởi các hỗn hợp vàng nguyên chất cùng với các kim loại khác. 

Vàng tây cũng được chia thành nhiều loại khác nhau như là vàng 18K, 14K, 10K.

Vàng 18K (750): có 75% là vàng nguyên chất và có 25% hợp kim khác.

Vàng 14K: có 58,3% vàng nguyên chất và 41,7% còn lại là hợp kim khác.

Vàng 10K: có 41,60% là vàng nguyên chất và 58,4% còn lại là hợp kim.

Vàng Ý/ Vàng Ý 750, 925 Vàng Ý có nguồn gốc xuất xứ từ Italia.

Nó có thành phần chính  là bạc mà không phải vàng . 

Và vàng Ý được chia thành 2 loại là vàng Ý 750 và 925.

Có mẫu mã đẹp, hiện đại, giá thành hợp lý với mọi đối tượng nên được ưa chuộng khá nhiều.
Vàng non/ Vàng 8K/10K Loại vàng này đặc biệt không đo lường được chất lượng cũng như tỷ lệ vàng nguyên chất trong nó. Khó thẩm định được chất lượng cũng như trọng lượng vàng thật trong vàng non.

Có ưu điểm là rẻ, đẹp, lại đa dạng mẫu mã.

Vàng mỹ ký Vàng mỹ ký được cấu tạo từ 2 lớp: lớp bên trong là kim loại (đồng, sắt), lớp bên bên ngoài được mạ một lớp vàng. Được bán khá là phổ biến ở các sạp đồ trang sức.

Giá đắt hay rẻ sẽ tùy vào lớp bên ngoài phủ nhiều hay ít vàng.

Các thương hiệu vàng có tiếng ở thị trường Việt Nam

Vàng PNJ

PNJ là thương hiệu Vàng quốc gia – Công ty Vàng bạc đá quý Phú Nhuận.

Nơi đây ngoài cung cấp vàng miếng uy tín mà còn là thương hiệu trang sức cao cấp.

PNJ chuyên bán các loại Vàng trang sức 24k, 18k, 14k, 10k, Vàng trắng, Vàng Ý, Vàng hồng với nhiều mẫu mã hiện đại, tinh tế, được đại đa số các chị em phụ nữ yêu thích.

Vàng SJC

Vàng SJC là loại vàng của Công ty Vàng bạc đá quý Sài Gòn, với lịch sử phát triển lâu đời. Đây là thương hiệu Vàng của Nhà nước, giá cả Vàng trong nước phụ thuộc rất nhiều vào thương hiệu này. Bên cạnh Vàng miếng, SJC còn nhiều loại trang sức Vàng như Vàng Tây, Vàng Ta, Vàng trắng…

Vàng Mi Hồng

Tuy Mi Hồng không lớn bằng SJC hay PNJ, thế nhưng Mi Hồng cũng là một thương hiệu Vàng bạc đá quý nổi tiếng ở khu vực phía Nam.

Họ chuyên sản xuất và kinh doanh trang sức Vàng bạc cao cấp. Với hơn 11 chi nhánh ở miền Nam, vàng bạc Mi Hồng đã khẳng định được vị thế của mình trên thị trường.

Vàng AAA

Hai loại vàng AAA hay AJC đều là sản phẩm của công ty Vàng AgriBank Việt Nam. Loại Vàng miếng này có đặc điểm trên mặt đúc 3 chữ A, là sự kết hợp giữa 3 thương hiệu lớn đó là A Jewelry Creation, Gold Exchange, Treasures By AJC.
Hiện nay thì vàng AAA chỉ có vàng miếng, không có trang sức như các loại vàng của PNJ, DOJI, SJC hay Mi Hồng.

Công thức và cách tính giá vàng trên thị trường hiện nay

Công thức tổng quát hiện nay là:
Giá Vàng Việt Nam = ((Giá Vàng Quốc Tế + Phí vận chuyển + Bảo hiểm)101%/100%1.20565*Tỷ giá) + Phí gia công.

Các đơn vị liên quan đến vàng là:

  • 1 zem = 10 mi = 0,00375 gram
  • 1 phân = 10 ly = 0,375 gram
  • 1 chỉ = 10 phân = 3,75 gram
  • 1 lượng = 1 cây = 10 chỉ
  • 1 Ounce ~ 8.3 chỉ
  • 1 ct ~ 0.053 chỉ
  • 1 ly = 10 zem
  • Phí vận chuyển: 0,75$/1 ounce.
  • Thuế nhập khẩu: 1%.
  • Bảo hiểm: 0.25$/1 ounce.
  • Phí gia công: từ 30.000 đồng/lượng đến 100.000 đồng/lượng.

Bảng giá các loại vàng mới nhất trong thời điểm hiện nay

vang mieng
Vàng miếng

Vàng SJC ở một số địa phương

Loại Vàng Mua vào Bán ra
SJC Hạ Long 55. 780 56.320
SCJ Hồ Chí Minh 55.800 56.300
SCJ Hà Nội 55.800 56.320
SCJ Đà Nẵng 55.800 56.320
SCJ Nha Trang 55.800 56.320
SCJ Cà Mau 55.800 56.32

Vàng SJC tại một số ngân hàng, tổ chức lớn

SJC ở các ngân hàng, tổ chức Mua vào Bán ra
SacomBank 55.800 56.400
VietinBank Gold 55.800 56.320
SCB 55.700 56.200
SHB 41.300 41.820
Mi Hồng SJC 56.000 56.300
PNJ SJC 55.850 56.400
Phú Quý SJC 55.800 56.300

Vàng DOJI ở một số khu vực

Khu vực Mua vào Bán ra
DOJI AVPL Hà Nội 55.850 56.400
DOJI AVPL Hồ Chí Minh 55.850 56.400

Các thương hiệu Vàng khác

Các thương hiệu vàng khác Mua vào Bán ra
PNJ nhẫn 24k 54.300 54.800
Nhẫn SJC 9999 54.250 54.800
Mi Hồng 999 54,150 54.450
Nhẫn Phú Quý 24k 54.000 54.700
Ngọc Hải 24k Tân Hiệp 53.800 54.800
Ngọc Hải 24k Long An 53.800 54.800
Ngọc Hải 24k HCM 53.800 54.800

Kết luận

Qua bài viết trên taichinh.vip đã cung cấp tất cả thông tin mà bạn đang thắc mắc. Ngoài thông tin các loại vàng thì chúng tôi cũng đã cung cấp thêm bảng giá và một số nơi mua bán vàng uy tín cho bạn. Nếu còn thắc mắc hãy liên hệ cho số điện thoại hotline của taichinh.vip để được hỗ trợ nhé.

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.