1 chỉ vàng bao nhiêu tiền? Cùng Taichinh.vip cập nhật giá vàng SJC, vàng PNJ, vàng Doji hôm nay. Theo dõi những biến động giá vàng trên thị trường vàng chung, giúp các nhà đầu tư có những chiến lược đầu tư vàng thông minh và hiệu quả. Xem ngay bảng giá vàng 999.9, vàng 18K, vàng 16K, vàng 14K, vàng 10k….chi tiết sau đây.
1 chỉ vàng bao nhiêu tiền – Bảng giá vàng hôm nay
Giá vàng SJC hôm nay
Loại vàng | Mua vào | Bán ra |
HỒ CHÍ MINH | ||
Vàng SJC 1L – 10L – 1KG | 66.550 | 67.150 |
Vàng SJC 5 chỉ | 66.550 | 67.170 |
Vàng SJC 0.5 chỉ, 1 chỉ, 2 chỉ | 66.550 | 67.180 |
Vàng nhẫn SJC 99,99 1 chỉ, 2 chỉ, 5 chỉ | 56.050 | 57.050 |
Vàng nhẫn SJC 99,99 0,5 chỉ | 56.050 | 57.150 |
Vàng nữ trang 99,99% | 55.850 | 56.650 |
Vàng nữ trang 99% | 54.889 | 56.089 |
Vàng nữ trang 75% | 40.642 | 42.642 |
Vàng nữ trang 58.3% | 31.180 | 33.180 |
Vàng nữ trang 41,7% | 21.775 | 23.775 |
HÀ NỘI | ||
Vàng SJC | 66.550 | 67.170 |
ĐÀ NẴNG | ||
Vàng SJC | 66.550 | 67.170 |
NHA TRANG | ||
Vàng SJC | 66.550 | 67.170 |
CÀ MAU | ||
Vàng SJC | 66.550 | 67.170 |
HUẾ | ||
Vàng SJC | 66.520 | 66.830 |
BÌNH PHƯỚC | ||
MIỀN TÂY | ||
Vàng SJC | 66.650 | 67.170 |
BIÊN HÒA | ||
Vàng SJC | 66.550 | 67.150 |
QUẢNG NGÃI | ||
Vàng SJC | 66.550 | 67.150 |
LONG XUYÊN | ||
Vàng SJC | 66.550 | 67.150 |
BẠC LIÊU | ||
Vàng SJC | 66.570 | 67.200 |
QUY NHƠN | ||
Vàng SJC | 66.550 | 67.170 |
PHAN RANG | ||
Vàng SJC | 66.530 | 67.170 |
HẠ LONG | ||
Vàng SJC | 66.530 | 67.170 |
QUẢNG NAM | ||
Vàng SJC | 66.530 | 67.170 |
Giá PNJ hôm nay
Loại vàng | ĐVT: 1.000đ/Chỉ | Giá mua | Giá bán |
Nhẫn Trơn PNJ 999.9 | 5,620 | 5,715 |
Vàng Kim Bảo 999.9 | 5,620 | 5,715 |
Vàng Phúc Lộc Tài 999.9 | 5,620 | 5,720 |
Vàng nữ trang 999.9 | 5,600 | 5,680 |
Vàng nữ trang 999 | 5,594 | 5,674 |
Vàng nữ trang 99 | 5,533 | 5,633 |
Vàng 750 (18K) | 4,135 | 4,275 |
Vàng 585 (14K) | 3,198 | 3,338 |
Vàng 416 (10K) | 2,238 | 2,378 |
Vàng miếng PNJ (999.9) | 5,620 | 5,720 |
Vàng 916 (22K) | 5,163 | 5,213 |
Vàng 650 (15.6K) | 3,567 | 3,707 |
Vàng 680 (16.3K) | 3,737 | 3,877 |
Vàng 610 (14.6K) | 3,340 | 3,480 |
Vàng 375 (9K) | 2,005 | 2,145 |
Vàng 333 (8K) | 1,749 | 1,889 |
Bảng giá vàng Doji
Giá vàng trong nước | Mua | Bán |
---|---|---|
DOJI HN lẻ | 66,500,000 | 67,200,000 |
DOJI HCM lẻ | 66,650,000 | 67,150,000 |
DOJI HCM buôn | 66,500,000 | 67,200,000 |
Vàng 24k (nghìn/chỉ) | 5,560,000 | 5,670,000 |
Giá Nguyên Liệu 18K | 4,059,000 | – |
Giá Nguyên Liệu 16K | 3,607,000 | – |
Giá Nguyên Liệu 15K | 3,356,000 | – |
Giá Nguyên Liệu 14K | 3,080,000 | – |
Giá Nguyên Liệu 10K | 2,238,000 | – |
Nhẫn Tròn 9999 Hưng Thịnh Vượng | 5,590,000 | 5,695,000 |
Âu Vàng Phúc Long | 66,500,000 | 67,200,000 |
1 chỉ vàng bao nhiêu gram?
1 chỉ vàng bao nhiêu cây? 1 chỉ vàng bao nhiêu gam? Cùng tìm hiểu các đơn vị đo của vàng cụ thể như sau:
- Đơn vị của vàng được sử phổ biến tại Việt Nam hiện nay là Ounce. Đây là đơn vị đo lượng vàng theo chuẩn quốc tế khi tiến hành giao dịch với khối lượng vàng lớn.
- Karat là đơn vị tính thường được người dân Việt Nam sử dụng cho các loại vàng ở Việt Nam.
- Lượng hay cây vàng đều như nhau, nhưng hiện nay tên gọi cây vàng được sử dụng nhiều hơn.
- Chỉ vàng là đơn vị tính nhỏ sau lượng vàng.
1 chỉ vàng bao nhiêu gam? Theo đơn vị do lượng vàng từ xưa đến nay:
- 1 cây vàng = 1 lượng vàng
- 1 lượng vàng = 10 chỉ vàng
- 1 chỉ vàng = 37,5g
Các loại vàng phổ biến
Giá vàng không chỉ phụ vào đơn vị đo, loại vàng mà còn phụ thuộc vào khối lượng vàng đó được chế tác như thế nào. Có 3 loại vàng chính trên thị trường vàng Việt Nam hiện nay
Vàng ta
Ngoài 2 cái tên vàng Ta hay vàng 9999, trên thị trường vàng nó còn được biết đến là vàng 24k. Vàng 24k chính là loại vàng tinh khiết với tên thường gọi là vàng 10 tuổi.
Vàng ta được biết là loại vàng ròng có giá trị cao nhất ở thời điểm này bởi nó có độ tinh khiết tuyệt đối, không bị pha tạp với các kim loại khác.
Vàng tây
Vàng tây là hỗn hợp pha trộn giữa hợp kim vàng và các kim loại màu khác. Tùy theo phần trăm vàng được pha trộn trên mỗi sản phẩm mà vàng tây được phân loại khác nhau như: vàng 21k, vàng 18k, vàng tây 14k, vàng tây 10k, vàng tây 9k,…
Vàng trắng
Hợp kim của vàng và nhiều kim loại khác sẽ tạo ra vàng trắng. Cũng tùy theo phần trăm hàm lượng vàng mà tên có gọi khác nhau: vàng trắng 18k (75%), vàng trắng 14k (58,3%).
Các yếu tố ảnh hưởng đến biến động giá vàng
Cung và cầu: Đây là yếu tố quan trọng nhất ảnh hưởng đến giá vàng. Khi cầu cao và cung thấp, giá vàng sẽ tăng. Ngược lại, khi cầu thấp và cung cao, giá vàng sẽ giảm.
Chính sách kinh tế: Các quyết định về lãi suất, chính sách tiền tệ, và các biện pháp kinh tế khác của các ngân hàng trung ương và chính phủ có thể ảnh hưởng đến giá vàng.
Tình hình kinh tế toàn cầu: Khi có những bất ổn kinh tế hoặc chính trị, giá vàng thường tăng do nhu cầu đầu tư vào các tài sản an toàn như vàng tăng lên.
Tỷ giá USD: Vàng thường được giao dịch bằng đô la Mỹ trên thị trường quốc tế, do đó giá vàng thường di chuyển ngược với giá đô la Mỹ.
Chi phí khai thác: Chi phí liên quan đến việc khai thác và sản xuất vàng cũng có thể ảnh hưởng đến giá vàng.
Đầu cơ: Các hoạt động đầu cơ trên thị trường vàng cũng có thể gây ra biến động giá vàng.
Thời gian: Giá vàng cũng có thể biến động theo mùa. Ví dụ, giá vàng thường tăng vào mùa hè do nhu cầu mua vàng của Ấn Độ tăng lên vào mùa cưới.
Bài viết phía trên đã giới thiệu đầy đủ những thông tin 1 chỉ vàng bao nhiêu tiền? Thông tin về giá vàng hiện nay cũng đã được đề cập sẽ giúp bạn đưa ra quyết định mua/bán vàng hiệu quả. Hy vọng những chia sẻ của Tài Chính Vip sẽ bổ ích với quý bạn đọc.