Kim Cương là gì? Tổng quan về ” Vua của các loại Đá Quý”

“True Love is Diamond; It is rare, Beautiful and Lasts Forever” nghĩa là tình yêu đích thực đẹp tựa như một viên kim cương; thật hiếm có và tỏa sáng lấp lánh mãi mãi theo thời gian. Vậy kim cương là gì? Tại sao kim cương lại được mệnh danh vua của các loại Đá Quý?

Kim cương

Kim cương là gì?

Kim cương là một khoáng chất bao gồm cacbon nguyên chất. Nó là chất tự nhiên cứng nhất được biết đến, đồng thời kim cương cũng là loại đá quý phổ biến và giá trị nhất. Do độ cứng cực cao, kim cương có một số ứng dụng quan trọng trong công nghiệp.

Độ cứng, độ sáng và lấp lánh của kim cương khiến chúng không thể vượt qua được như đá quý. Trong biểu tượng của đá quý, kim cương tượng trưng cho tình yêu kiên định và là viên đá sinh cho tháng Tư. Đồng thời, một viên kim cương được cho là sẽ mang lại dũng khí cho người đeo.

Đá kim cương được cân bằng carat (1 carat = 200 miligam) và tính bằng điểm (1 điểm = 0,01 carat). Ngoài các loại kim cương tự nhiên chất lượng cao, một số loại kim cương công nghiệp xuất hiện và kim cương tổng hợp đã được sản xuất trên quy mô thương mại từ năm 1960.

Xem giá kim cương tại đây: Giá kim cương thế giới
Giá kim cương PNJ 2022

Top 14 viên kim cương đắt nhất thế giới

The Koh-i-Noor

  • Trọng Lượng: 105,6 carat
  • Hình Dáng: Hình bầu dục
  • Xuất Xứ: Ấn Độ
  • Người Sỡ Hữu: Nữ Hoàng Elizabeth II
  • Giá trị: Vô giá
Koh-i-Noor Diamond

The Sancy Diamond

  • Trọng Lượng: 55,23 carat
  • Hình Dáng: Hình chiếc khiên
  • Xuất Xứ: Ấn Độ
  • Người Sỡ Hữu: Bảo tàng Louvre, Paris, Pháp
  • Giá trị: Vô giá
The Sancy Diamond

The Cullinan Diamond (Viên kim cương thô lớn nhất)

  • Trọng Lượng: 3.106,75 carat
  • Hình Dáng: 105 viên đá cắt các loại
  • Xuất Xứ: Nam Phi
  • Người Sỡ Hữu: Bên phải vương miệng của Nữ hoàng Elizabeth II
  • Giá trị: 400 triệu đô la
The Cullinan Diamond

The Hope Diamond

  • Trọng Lượng: 45,55 carat
  • Hình Dáng: Đệm cổ
  • Xuất Xứ: Ấn Độ
  • Người Sỡ Hữu: Văn phòng điện Smithsonian
  • Giá trị: 350 triệu đô la
Hope Diamond

De Beers Centenary Diamond

  • Trọng Lượng: 273,8
  • Hình Dáng: Hình trái tim
  • Xuất Xứ: Nam Phi
  • Người Sỡ Hữu: Chưa xác định
  • Giá trị: 100 triệu đô la
De Beers Centenary Diamond

The Pink Star Diamond

  • Trọng Lượng: 59,6 carat
  • Hình Dáng: Hình bầu dục hỗn hợp
  • Xuất Xứ: Nam Phi
  • Người Sỡ Hữu: Chow Tai Fook Enterprises
  • Giá trị: 71,2 triệu đô
The Pink Star Diamond

The Oppenheimer Blue Diamond

  • Trọng Lượng: 14,62 carat
  • Hình Dáng: Hình chữ nhật
  • Xuất Xứ: Nam Phi
  • Người Sỡ Hữu: Chưa xác định
  • Giá trị: 57,5 triệu đô la
Oppenheimer Blue Diamond

The Blue Moon of Josephine Diamond

  • Trọng Lượng: 12,03 carat
  • Hình Dáng: Đệm hình
  • Xuất Xứ: Nam Phi
  • Người Sỡ Hữu: Joseph Lau
  • Giá trị: 48,4 triệu đô la
The Blue Moon Of Josephine

The Graff Pink Diamond

  • Trọng Lượng: 24,78 carat
  • Hình Dáng: Ngọc Lục Bảo
  • Xuất Xứ: lethoso
  • Người Sỡ Hữu: Laurence Graff
  • Giá trị: 46,4 triệu đô
The Graff Pink Diamond

The Orange Diamond

  • Trọng Lượng: 14,82 carat
  • Hình Dáng: Hình trái xoan
  • Xuất Xứ: Nam Phi
  • Người Sỡ Hữu: Chưa xác định
  • Giá trị: 35,5 triệu đô la
The Orange Diamond Read

The Winston Blue Diamond

  • Trọng Lượng: 13,22 carat
  • Hình Dáng: Hình tam giác
  • Xuất Xứ: Nam Phi
  • Người Sỡ Hữu: Harry Winston, Inc. Read
  • Giá trị: 23,8 triệu đô la
The Winston Blue Diamond

The Wittelsbach Diamond

  • Trọng Lượng: 31,06 carat
  • Hình Dáng: Hình bầu dục cổ sao rực rỡ
  • Xuất Xứ: Ấn Độ
  • Người Sỡ Hữu: Hamad bin Khalifa Al Thani
  • Giá trị: 23,4 triệu đô la
The Wittelsbach Diamond

The Perfect Pink Diamond

  • Trọng Lượng: 14,23 carat
  • Hình Dáng: Hình hộp chữ nhật
  • Xuất Xứ: Châu Úc
  • Người Sỡ Hữu: Chưa xác định
  • Giá trị: 23,17 triệu đô la
The Perfect Pink Diamond

The Heart of Eternity

  • Trọng Lượng: 27,64 carat
  • Hình Dáng: Trái tim
  • Xuất Xứ: Nam Phi
  • Người Sỡ Hữu: De Beers Sa
  • Giá trị: 16 triệu đô la
The Heart of Eternity

Lịch sử, nguồn gốc và quá trình hình thành kim cương

Lịch sử và nguồn gốc kim cương

Kim cương được hình thành ở độ sâu 250 km trong lớp phủ(mantle) của vỏ Trái Đất. Và một điều đáng kinh ngạc ít ai biết đó là kim cương đã tồn tại cách đây 3,5 tỷ năm.

Kim cương được phát hiện đầu tiên ở các nền văn hóa cổ đại Ấn Độ và được giao dịch ngay từ thể kỷ thứ 4 trước Công nguyên. Hoàng gia và giới quý tộc thượng lưu rất thèm khát những viên kim cương vì vẻ đẹp và giá trị của chúng.

Đến năm 1400, kim cương trở thành phụ kiện thời trang dành cho giới thượng lưu và tầng lớp thống trị của châu Âu sau khi các tuyến đường thương mại thông thương từ Ấn Độ sang các khu chợ thời Trung cổ ở Venice.

Năm 1477, chiếc nhẫn đính hôn bằng kim cương đầu tiên đã được ông Archduke Maximillian người Áo trao cho vị hôn thê của mình.

Bằng chứng xác định nguồn gốc của viên kim cương xanh Hope huyền thoại 45,52 carat (ct) ở khu vực khai thác Golconda của Ấn Độ. Vua Louis XIV của Pháp đã mua viên kim cương (được gọi là viên kim cương Xanh của Pháp vào thời điểm đó) vào năm 1668.

Ngày nay, kim cương có nguồn gốc từ tất cả các khu vực trên Thế giới bao gồm Nam Phi, Úc, Botswana, Nga và Canada.

Kim cương được hình thành như thế nào?

Hiểu một cách đơn giản là kim cương được hình thành khi các mỏ cacbon nằm sâu trong lòng đất (khoảng 150 – 250km dưới bề mặt) phải chịu nhiệt độ và áp suất cao. Một số viên kim cương được hình thành trong vài ngày hoặc vài tháng, trong khi một số viên đá khác phải mất tới hàng triệu năm. 

Một số kim cương có màu, màu sắc là do các nguyên tố vi lượng tương tác trong quá trình hình thành của viên kim cương. Ngoài ra, gần như không thể xác định tuổi chính xác của một viên kim cương, nhưng việc phân tích các khoáng chất cụ thể trong viên kim cương giúp các nhà địa chất đưa ra được ước tính về con số  thực.

Sự thật ít ai biết đó là hầu hết các viên kim cương tự nhiên đều có niên đại hàng triệu, nếu không muốn nói là hàng tỷ năm. Và, thật thú vị, sự hình thành một kim cương không phải lúc nào cũng là một quá trình liên tục. Một viên kim cương thô có thể bị xáo trộn do sự thay đổi nhiệt độ hoặc áp suất. Sau đó, đá quý có thể sẽ phải đợi hàng trăm, thậm chí hàng triệu năm để có điều kiện thích hợp cho sự phát triển tiếp tục.

Tính chất của kim cương

Kim cương là dạng thù hình tinh khiết nhất của cacbon. Ở dạng tinh khiết nhất, kim cương là chất rắn không màu, bóng, kết tinh. Kim cương thường không màu, một số có màu vàng, một số màu xanh lam, nâu, xanh lục, hồng và thậm chí là đen. Độ sáng và vẻ đẹp của chúng phụ thuộc vào kỹ năng cắt và đánh bóng.

Một số thuộc tính của Kim cương là

  • 1. Nó là chất cứng nhất được biết đến.
  • 2. Nó có chỉ số phản xạ cao là 2.415, làm cho nó sáng chói bất thường.
  • 3. Trọng lượng riêng của kim cương là 3,52.
  • 4. Kim cương là chất dẫn nhiệt và dẫn điện không tốt vì nó thiếu các electron tự do.
  • 5. Kim cương tự nhiên trong suốt đối với tia X trong khi kim cương nhân tạo bị mài mòn trước tia X.
  • 6. Kim cương thường không bị ảnh hưởng bởi axit, kiềm, hợp chất hữu cơ, v.v.

Phân loại kim cương

Kim cương tự nhiên

Kim cương tự nhiên được phân loại theo loại và số lượng tạp chất được tìm thấy bên trong chúng:

  • Loại Ia – Đây là loại kim cương tự nhiên phổ biến nhất, chứa tới 0,3% nitơ.
  • Loại Ib – Rất ít kim cương tự nhiên thuộc loại này (~ 0,1%), nhưng gần như tất cả kim cương công nghiệp tổng hợp đều có. Kim cương loại Ib chứa tới 500 ppm nitơ.
  • Loại IIa – Loại này rất hiếm trong tự nhiên. Kim cương loại IIa chứa rất ít nitơ nên không thể dễ dàng phát hiện được bằng phương pháp hấp thụ tia hồng ngoại hoặc tia cực tím.
  • Loại IIb – Loại này cũng rất hiếm trong tự nhiên. Kim cương loại IIb chứa rất ít nitơ (thậm chí còn thấp hơn loại IIa) nên tinh thể là chất bán dẫn loại p.

Kim cương nhân tạo

Kim cương nhân tạo hay kim cương tổng hợp là quá trình sản xuất bằng cách cho than chì và một chất xúc tác kim loại đặt trong máy ép thủy lực dưới nhiệt độ và áp suất cao (HPHT). Trong khoảng thời gian vài giờ, than chì dần chuyển thành kim cương.

Những viên kim cương thu được thường có kích thước vài mm và phần lớn không đủ tiêu chuẩn để sử dụng làm đá quý, nhưng chúng cực kỳ lý tưởng để trở thành vật liệu cho máy công cụ và dụng cụ cắt.

Kim cương phim mỏng

Một quá trình gọi là lắng đọng hơi hóa học (CVD) có thể được sử dụng để lắng đọng các màng mỏng của kim cương đa tinh thể. Công nghệ CVD giúp có thể phủ lớp phủ ‘không mài mòn’ lên các bộ phận của máy móc, sử dụng lớp phủ kim cương để hút nhiệt ra khỏi các linh kiện điện tử, cửa sổ thời trang trong suốt trên dải bước sóng rộng và tận dụng các đặc tính khác của kim cương.

Phân loại kim cương theo màu

Kim Cương Đen

Kim Cương Đen Là Gì

Kim Cương Đỏ

Kim Cương đỏ tự nhiên - Red Fancy Diamond

Kim Cương Vàng

The Sun of Africa Yellow Diamond

Kim Cương Xanh

Kim Cương Xanh là gì

4C – Tiêu chuẩn để đánh giá chất lượng kim cương

Giá thành của một viên kim cương sẽ được kiểm định nghiêm ngặt dựa trên tiêu chuẩn 4C của GIA.

Tiêu Chuẩn đánh giá kim cương 4C của GIA

COLOR GRADE – Màu sắc kim cương

Màu kim cương trên thực tế có nghĩa là thiếu màu (LACK OF COLOR). Và trong thế giới kim cương, càng ít màu thì phẩm chất càng cao. Thang màu GIA phân loại từ D ( không màu) đến Z ( vàng nhạt hoặc nâu). Mỗi cấp độ đại diện cho một dải màu và là thước đo mức độ đáng chú ý của màu đó.

Trên thực tế thì những viên kim cương không màu thực sự rất hiếm. Hầu hết kim cương được sử dụng trong đồ trang sức hầu như có bảng màu gần với các màu vàng hoặc nâu.

Để làm cơ sở chung cho việc so sánh màu sắc, các chuyên gia đá quý đến từ GIA đã tỉ mỉ lắp ráp một bộ đá mẫu đại diện cho các cấp màu trên thang GIA.

Tại phòng thí nghiệm GIA, cấp màu được xác định bằng cách so sánh mỗi viên kim cương với một bộ đá mẫu bằng cách ghép các viên kim cương một cách cẩn thận với bộ đá ban đầu.

Phân loại kim cương theo bảng màu từ D - Z

CLARITY GRADE – Độ tinh khiết kim cương

Bởi vì kim cương phải chịu sức nóng và áp suất cực lớn nên rất hiếm để tìm thấy một viên kim cương không có tạp chất bên trong hoặc trên bề mặt.

Đánh giá độ trong của kim cương bao gồm việc xác định số lượng, kích thước, độ nổi, tính chất và vị trí của những đặc điểm này, cũng như cách những đặc điểm này ảnh hưởng đến vẻ ngoài tổng thể của viên đá.

Phân loại kim cương theo độ tinh khiết

Thang đo độ trong suốt của GIA có 6 hạng mục, một số loại được chia ra, với tổng số 11 hạng cụ thể từ hoàn hảo (Flawless) đến I3 (Included 3).

  • Hoàn mỹ (FL= flawless): Không có tạp chất và không có tì vết có thể nhìn thấy dưới độ phóng đại 10x
  • Bên trong hoàn mỹ (IF= Internally Flawless): Không có tạp chất nào có thể nhìn thấy dưới độ phóng đại 10x
  • Rất, Rất ít Bao gồm (VVS 1 và VVS 2 = Very, Very Slightly Included): Các phần bao gồm rất nhỏ, chúng rất khó để một học sinh có tay nghề cao có thể nhìn thấy dưới độ phóng đại 10x
  • Rất ít bao gồm (VS 1 và VS 2 = Very Slightly Included ): Các tạp chất được quan sát với nỗ lực dưới độ phóng đại 10x, nhưng có thể được mô tả là nhỏ
  • Hơi bao gồm (SI 1 và SI 2= Slightly Included ): Các tạp chất có thể nhận thấy được dưới độ phóng đại 10x
  • Bao gồm (I 1 , 2 và 3 =Included): Các tạp chất rõ ràng dưới độ phóng đại 10x có thể ảnh hưởng đến độ trong suốt và độ sáng

CARAT WEIGHT – Trọng lượng kim cương

Trọng lượng của kim cương dùng để đo lường một viên kim cương nặng bao nhiêu CARAT. 1 CARAT = 200 miligram. Mỗi carat được chia thành 100 ‘điểm.’ Điều này cho phép các phép đo rất chính xác đến chữ số thập phân thứ hai.

Phân loại kim cương theo trọng lượng

CUT GRADE – Giác cắt kim cương

Việc đạt được đường cắt tốt nhất cho một viên kim cương phản ánh vẻ đẹp và giá trị cuối cùng của viên đá. Và trong số tất cả các viên kim cương 4C, nó là viên kim cương phức tạp và khó phân tích nhất về mặt kỹ thuật. Để xác định cấp cắt của viên kim cương tròn rực rỡ tiêu chuẩn – hình dạng chiếm ưu thế trong phần lớn các trang sức kim cương – GIA tính toán tỷ lệ các mặt ảnh hưởng đến hình dáng mặt của viên kim cương. Các tỷ lệ này cho phép GIA đánh giá mức độ cắt tốt nhất của một viên kim cương, bằng cách nghiên cứu cách một viên kim cương tương tác thành công với ánh sáng để tạo ra các hiệu ứng hình ảnh mong muốn, chẳng hạn như:

  • Độ sáng ( Brightness): Ánh sáng trắng bên trong và bên ngoài phản xạ từ một viên kim cương.
  • Ánh Lửa ( Fire): Sự tán xạ của ánh sáng trắng thành tất cả các màu sắc của cầu vồng.
  • Sự lấp lánh (Scintillation): Số lượng lấp lánh mà một viên kim cương tạo ra và mô hình của các vùng sáng và tối do phản xạ bên trong viên kim cương tạo ra.
Phân loại kim cương theo giác cắt

Xem thêm về: GIA – 4Cs Of Diamond Quality

1 Carat (ct) kim cương bằng bao nhiêu ly (mm)?

Tùy theo hình dạng viên kim cương mà 1 Carat có thể có kích thước chênh lệch nhau một chút. Sau đây là bảng chuyển đổi từ Carat sang mm để các bạn dễ hình dung:

Bảng quy đổi trọng lượng kim cương từ Carat sang ly (mm)
Trọng lượng 0.2 carat thì viên kim cương có thể có kích thước từ 4.0 – 4.3 mm

Trọng lượng 0.3 carat thì viên kim cương có thể có kích thước từ 4.3 – 4.7 mm

Trọng lượng 0.4 carat thì viên kim cương có thể có kích thước từ 4.8 – 5.0 mm

Trọng lượng 0.5 carat thì viên kim cương có thể có kích thước từ 5.0 – 5.4 mm

Trọng lượng 0.6 carat thì viên kim cương có thể có kích thước từ 5.4 – 5.7 mm

Trọng lượng 0.7 carat thì viên kim cương có thể có kích thước từ 5.7 – 5.9 mm

Trọng lượng 0.8 carat thì viên kim cương có thể có kích thước từ 6.0 – 6.1 mm

Trọng lượng 0.9 carat thì viên kim cương có thể có kích thước từ 6.1 – 6.4 mm

Trọng lượng 1.0 carat thì viên kim cương có thể có kích thước từ 6.3 – 6.6 mm

Giá Kim Cương

Giá kim cương thế giới

Bảng giá một số loại kim cương trên thế giới được cập nhật thường xuyên tại taichinh.vip

Diamond Carat Weight Price (Per Carat, Round Brilliant Cut) Total Price Diamond Example
0.50 carat $1,220 – $5,800 $610 – $2,900 Click Here for diamond from Blue Nile
1.0 carat $2,500 – $18,000 $2,500 – $18,000 Click Here for diamond from James Allen
1.50 carat $3,300 – $24,000 $4,400 – $32,000 Click Here for diamond from Blue Nile
2.0 carat $4,200 – $29,000 $8,400 – $58,000 Click Here for diamond from Blue Nile
3.0 carat $7,200 – $51,000 $21,600 – $153,000 Click Here for diamond from James Allen
4.0 carat $8,400 – $71,500 $33,600 – $286,000 Click Here for diamond from James Allen
5.0 carat $9,600 – $67,500 $48,000 – $337,500 Click Here for diamond from Blue Nile

Nguồn: Giá kim cương thế giới

Giá kim cương thị trường trong nước

Bảng giá kim cương PNJ 2022

Kích CỡGiáThông SốKiểm Định
Kim cương 3ly6 (3,6mm)11.200.000 - 16.800.000 VNDF/VS2/Ex*GIA*
Kim cương 4ly1 (4,1mm)16.200.000 - 24.500.000 VNDF/VS2/Ex*GIA*
Kim cương 4ly5 (4,5mm)21.200.000 - 34.000.000 VNDF/VS2/Ex*GIA*
Kim cương 5ly (5mm)40.900.000 - 61.230.000 VNDF/VS2/Ex*GIA*
Kim cương 5ly4 (5,4mm)60.650.000 - 98.000.000 VNDF/VS2/Ex*GIA*
Kim cương 6ly (6mm)120.000.000 - 235.000.000 VNDF/VS2/Ex*GIA*
Kim cương 6ly3 (mm <1CT)215.000.000 - 394.000.000 VNDF/VS2/Ex*GIA*
Kim cương 6ly3 (mm = 1CT )275.500.000 - 520.200.000 VNDF/VS2/Ex*GIA*
Kim cương 6ly8 (6,8mm)316.000.000 - 597.600.000 VNDF/VS2/Ex*GIA*
Kim cương 7ly2 (7,2mm)468.320.000 - 828.460.000 VNDF/VS2/Ex*GIA*
Kim cương 8ly1 (8,1mm)1.124.600.000 VND trở lênF/VS2/Ex*GIA*
Kim cương 9ly (9mm)1.757.300.000 VND trở lênF/VS2/Ex*GIA*

Bảng giá kim cương Tierra

Cập nhật giá kim cương tại Tierra mới nhất

3.6 mm IF VVS1 VVS2 VS1 VS2
D 17,500,000 15,500,000 14,500,000 12,500,000 12,000,000
E 17,000,000 14,500,000 13,800,000 12,000,000 11,500,000
F 16,500,000 13,800,000 13,200,000 11,500,000 11,000,000
4.1 mm IF VVS1 VVS2 VS1 VS2
D 24,500,000 21,600,000 20,700,000 18,200,000 17,500,000
E 22,800,000 20,700,000 19,000,000 17,500,000 16,800,000
F 21,500,000 19,000,000 18,500,000 16,800,000 16,200,000
4.5 mm IF VVS1 VVS2 VS1 VS2
D 38,000,000 34,800,000 27,400,000 26,500,000 24,200,000
E 33,100,000 31,900,000 26,200,000 23,900,000 21,800,000
F 30,000,000 28,900,000 25,500,000 22,000,000 21,200,000
5.0 mm IF VVS1 VVS2 VS1 VS2
D 68,100,000 58,900,000 52,800,000 49,800,000 45,600,000
E 56,700,000 53,500,000 49,200,000 47,500,000 43,800,000
F 53,400,000 51,800,000 48,000,000 46,300,000 42,900,000
5.4 mm IF VVS1 VVS2 VS1 VS2
D 112,000,000 102,500,000 80,500,000 76,800,000 70,900,000
E 100,600,000 96,800,000 76,500,000 72,600,000 65,800,000
F 98,300,000 92,000,000 74,600,000 70,500,000 61,400,000

Giá cả của kim cương – Hiểu thế nào cho đúng?

6.0 mm IF VVS1 VVS2 VS1 VS2
D 274,200,000 245,600,000 205,900,000 166,400,000 153,400,000
E 231,700,000 220,300,000 197,400,000 158,000,000 141,500,000
F 218,900,000 204,400,000 185,800,000 150,200,000 138,800,000
6.3 mm** IF VVS1 VVS2 VS1 VS2
D 396,500,000 350,100,000 298,600,000 248,800,000 243,100,000
E 336,400,000 301,400,000 286,100,000 236,900,000 228,800,000
F 306,100,000 292,700,000 259,800,000 229,700,000 212,900,000
6.3 mm** IF VVS1 VVS2 VS1 VS2
D 528,300,000 443,200,000 388,500,000 329,800,000 298,800,000
E 446,300,000 398,600,000 375,800,000 305,700,000 286,700,000
F 388,800,000 379,500,000 354,100,000 287,200,000 276,900,000
6.8 mm IF VVS1 VVS2 VS1 VS2
D 598,700,000 562,400,000 464,200,000 438,200,000 397,400,000
E 512,200,000 485,400,000 426,300,000 388,500,000 344,900,000
F 478,800,000 442,500,000 408,400,000 375,400,000 339,400,000
7.2 mm IF VVS1 VVS2 VS1 VS2
D 838,900,000 797,200,000 654,700,000 623,100,000 541,600,000
E 745,500,000 705,300,000 632,200,000 556,000,000 532,800,000
F 689,200,000 648,200,000 594,400,000 534,400,000 492,100,000

Bảng giá kim cương Phú Quý

Theo thông tin cập nhật mới nhất thì giá kim cương ở Phú Quý có giá dao động từ: 16.270.000 VNĐ – 98.840.000 VNĐ

Giá mang tính tham khảo tại thời điểm. Giá chính xác vui lòng liên hệ với nhân viên chăm sóc khách hàng của Phú Quý.

Bảng giá tại Thế giới kim cương

Cập nhật giá kim cương các loại tại Thế Giới kim cương mới nhất

Giá Kim Cương 3ly6. Kiểm định GIA. Giác cắt Excellent

Color / Clarity IF VVS1 VVS2 VS1 VS2
D 18,095,000
17,371,000
15,792,000
15,160,000
15,322,000
14,709,000
13,066,000
12,543,000
12,643,000
12,137,000
E 17,625,000
16,920,000
15,322,000
14,709,000
14,852,000
14,258,000
12,643,000
12,137,000
12,267,000
11,776,000
F 17,155,000
16,469,000
14,852,000
14,258,000
14,382,000
13,807,000
12,267,000
11,776,000
11,891,000
11,415,000
 

Giá Kim Cương 4ly1. Kiểm định GIA. Giác cắt Excellent

Color / Clarity IF VVS1 VVS2 VS1 VS2
D 28,576,000
27,433,000
24,111,000
23,147,000
23,218,000
22,289,000
20,116,000
19,311,000
19,411,000
18,635,000
E 27,683,000
26,576,000
23,218,000
22,289,000
22,325,000
21,432,000
19,411,000
18,635,000
18,659,000
17,913,000
F 26,790,000
25,718,000
22,325,000
21,432,000
21,432,000
20,575,000
18,659,000
17,913,000
17,907,000
17,191,000

 

Giá Kim Cương 4ly5. Kiểm định GIA. Giác cắt Excellent

Color / Clarity IF VVS1 VVS2 VS1 VS2
D 37,880,000
36,365,000
32,730,000
31,421,000
29,515,000
28,334,000
25,978,000
24,939,000
24,617,000
23,632,000
E 33,680,000
32,333,000
30,030,000
28,829,000
28,950,000
27,792,000
24,170,000
23,203,000
22,878,000
21,963,000
F 29,690,000
28,502,000
28,890,000
27,734,000
27,889,000
26,773,000
22,438,000
21,540,000
21,582,000
20,719,000

 

Giá Kim Cương 5ly4. Kiểm định GIA. Giác cắt Excellent

Color / Clarity IF VVS1 VVS2 VS1 VS2
D 119,850,000
115,056,000
105,758,000
101,528,000
95,521,000
91,700,000
79,470,000
76,291,000
74,757,000
71,767,000
E 109,200,000
104,832,000
98,820,000
94,867,000
92,350,000
88,656,000
76,272,000
73,221,000
68,568,000
65,825,000
F 97,988,000
94,068,000
91,370,000
87,715,000
87,560,000
84,058,000
73,674,000
70,727,000
67,166,000
64,479,000

 

Giá Kim Cương 6ly. Kiểm định GIA. Giác cắt Excellent

Color / Clarity IF VVS1 VVS2 VS1 VS2
D 281,424,000
270,167,000
238,122,000
228,597,000
209,757,000
201,367,000
169,992,000
163,192,000
157,821,000
151,508,000
E 235,182,000
225,775,000
222,033,000
213,152,000
200,223,000
192,214,000
157,821,000
151,508,000
153,541,000
147,399,000
F 221,516,000
212,655,000
208,486,000
200,147,000
195,455,000
187,637,000
149,796,000
143,804,000
144,446,000
138,668,000
 

Giá Kim Cương 6ly3 (<1CT). Kiểm định GIA. Giác cắt Excellent

Color / Clarity IF VVS1 VVS2 VS1 VS2
D 397,155,000
381,269,000
352,279,000
338,188,000
298,204,000
286,276,000
253,185,000
243,058,000
251,672,000
241,605,000
E 335,277,000
321,866,000
305,495,000
293,275,000
288,686,000
277,139,000
243,404,000
233,668,000
234,716,000
225,327,000
F 318,169,000
305,442,000
291,590,000
279,926,000
264,990,000
254,390,000
228,149,000
219,023,000
218,686,000
209,939,000
 

Giá Kim Cương 6ly3 (>1CT). Kiểm định GIA. Giác cắt Excellent

Color / Clarity IF VVS1 VVS2 VS1 VS2
D 533,014,000
511,693,000
471,714,000
452,845,000
390,493,000
374,873,000
334,396,000
321,020,000
314,590,000
302,006,000
E 483,950,000
464,592,000
395,931,000
380,094,000
383,932,000
368,575,000
318,472,000
305,733,000
307,105,000
294,821,000
F 394,000,000
378,240,000
385,920,000
370,483,000
363,546,000
349,004,000
294,725,000
282,936,000
288,831,000
277,278,000

 

Giá Kim Cương 6ly8. Kiểm định GIA. Giác cắt Excellent

Color / Clarity IF VVS1 VVS2 VS1 VS2
D 653,561,000
627,419,000
570,260,000
547,450,000
479,801,000
460,609,000
440,249,000
422,639,000
426,090,000
409,046,000
E 523,831,000
502,878,000
499,916,000
479,919,000
425,304,000
408,292,000
398,473,000
382,534,000
343,965,000
330,206,000
F 480,732,000
461,503,000
456,712,000
438,444,000
414,326,000
397,753,000
379,642,000
364,456,000
340,647,000
327,021,000

 

Giá Kim Cương 7ly2. Kiểm định GIA. Giác cắt Excellent

Color / Clarity IF VVS1 VVS2 VS1 VS2
D 874,650,000
839,664,000
805,893,000
773,657,000
661,380,000
634,925,000
628,577,000
603,434,000
561,392,000
538,936,000
E 752,662,000
722,556,000
706,211,000
677,963,000
652,560,000
626,458,000
560,557,000
538,135,000
550,034,000
528,033,000
F 677,592,000
650,488,000
648,241,000
622,311,000
609,079,000
584,716,000
543,996,000
522,236,000
499,493,000
479,513,000

 

Giá Kim Cương 8ly1. Kiểm định GIA. Giác cắt Excellent

Color / Clarity IF VVS1 VVS2 VS1 VS2
D 2,502,599,000
2,402,495,000
2,085,605,000
2,002,181,000
1,704,701,000
1,636,513,000
1,435,429,000
1,378,012,000
1,259,055,000
1,208,693,000
E 1,863,056,000
1,788,534,000
1,651,145,000
1,585,099,000
1,468,621,000
1,409,876,000
1,293,724,000
1,241,975,000
1,216,149,000
1,167,503,000
F 1,585,295,000
1,521,883,000
1,512,578,000
1,452,075,000
1,382,224,000
1,326,935,000
1,248,293,000
1,198,361,000
1,183,830,000
1,136,477,000

 

Giá Kim Cương 9ly (<3CT). Kiểm định GIA. Giác cắt Excellent

Color / Clarity IF VVS1 VVS2 VS1 VS2
D 4,194,685,000
3,894,685,000
3,259,581,000
2,959,581,000
2,920,772,000
2,803,941,000
2,433,976,000
2,336,617,000
2,141,899,000
2,056,223,000
E 3,399,778,000
3,099,778,000
2,990,870,000
2,871,235,000
2,677,374,000
2,570,279,000
2,287,938,000
2,196,420,000
1,995,861,000
1,916,027,000
F 2,927,587,000
2,810,484,000
2,691,491,000
2,583,831,000
2,451,614,000
2,353,549,000
2,141,899,000
2,056,223,000
1,849,822,000
1,775,829,000

Kết luận

Vậy là taichinh.vip cùng các bạn vừa đi tìm hiểu Kim Cương là gì? Để biết được vì sao giá trị một viên kim cương lại lớn đến như thế mà người ta vẫn sẵn sàng bỏ ra số tiền khổng lồ để sỡ hữu. Cảm ơn các bạn đã quan tâm theo dõi.

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.