Cập Nhật Giá Vàng Hôm Nay Tại Nghệ An Chuẩn Nhất 2022

Giá vàng hôm nay tại Nghệ An sẽ được cập nhật ngay ở bài viết này của Taichinh.vip. Nếu bạn muốn thực hiện giao dịch mua vàng 18K, 24K, vàng SJC,… một cách nhanh chóng, dễ dàng thì nhất định không thể nào bỏ lỡ bài số hôm nay của chúng tôi đâu nhé! Vậy nên, hãy tham khảo ngay thôi nào!

giá vàng hôm nay tại nghệ an

Bảng giá vàng hôm nay tại Nghệ An

Bạn đang muốn biết về giá cả của các loại vàng (như vàng 10K, vàng 18K, vàng 24K,…) có tại Nghệ An trong ngày hôm nay thì đừng lướt qua vội nội dung dưới đây của Taichinh.vip nhé! Hứa hẹn sẽ đem lại thông tin có hữu ích dành cho bạn đấy nhé! Cụ thể như sau:

Loại vàngGiá mua (VND)Giá bán (VND)Chênh lệch (VND)
Vàng SJC 1L – 10L67,410,00068,010,000600,000
Vàng nhẫn SJC 99,99 1 chỉ, 2 chỉ, 5 chỉ52,160,00053,060,000900,000
Vàng nhẫn SJC 99,99 0,5 chỉ52,160,00053,160,0001,000,000
Vàng nữ trang 99,99%52,060,00052,660,000600,000
Vàng nữ trang 99%50,839,00052,139,0001,300,000
Vàng nữ trang 75%37,664,00039,664,0002,000,000
Vàng nữ trang 58,3%28,879,00030,879,0002,000,000
Vàng nữ trang 41,7%20,146,00022,146,0002,000,000
Giá vàng tại Eximbank67,260,00067,860,000600,000
Giá vàng tại chợ đen67,410,00068,010,000600,000

Đâu là các loại vàng có trong bảng giá vàng hôm nay ở Nghệ An?

Trong bảng giá vàng tại địa phương Nghệ An thì chúng ta sẽ bắt gặp những loại vàng kể dưới đây. Bao gồm như sau:

– Vàng SJC 1L (tên gọi khác chính là vàng miếng 1 cây).

– Nhẫn vàng SJC 1 chỉ (tên gọi khác là nhẫn trơn SJC 9999 (4 số 9)).

– Trang sức vàng 99,99% (cưới) hay còn gọi là trang sức vàng 24k.

– Vàng trang sức (vàng trang sức) 75% còn được gọi là vàng 18 karat.

– Trang sức (nữ trang) 58,3% vàng còn được gọi là vàng 14K.

– Trang sức (nữ trang) 41,7% vàng hay còn gọi là vàng 10 Carat.

Công thức và cách tính giá mua – bán vàng

Nếu bạn muốn tính toán được mức giá mua cũng như là bán vàng thì hãy sử dụng công thức sau:

Giá vàng tại Việt Nam = ((Giá vàng quốc tế + Vận chuyển + Bảo hiểm) 101% / 100% 1.20565 * Tỷ giá hối đoái) + Phí xử lý.

Ngoài ra, dưới đây là các thông số, bảng chuyển đổi đơn vị vàng, bạn không nên bỏ qua đâu nhé! Cụ thể là:

  • 1 zem = 10 mi = 0,00375 gam
  • 1 inch = 10 ly = 0,375 gam
  • 1 chỉ = 10 phân = 3,75 gam
  • 1 lượng = 1 cây = 10 chỉ = 37,5 gam
  • 1 lượng ~ 8,3 chỉ ~ 31,103 gam = 0,82945 lượng
  • 1 ct ~ 0,053 chỉ ~ 0,2 gam
  • 1 ly = 10 zem = 0,0375 gam
  • Chi phí vận chuyển: $ 0,75 / 1 ounce
  • Thuế nhập khẩu: 1%
  • Bảo hiểm: $ 0,25 / 1 ounce
  • Phí áp dụng: từ 30,000 VND/ lượng đến 100.000 VND/ lượng.

Một số tiệm vàng uy tín ở Nghệ An

tiệm vàng có tại nghệ an

Tại Nghệ An, bạn có thể thực hiện việc mua vàng hay bán vàng tại một số cửa tiệm như bên dưới nhé! Các tiệm này đảm bảo về uy tín, công khai và minh bạch. Do đó, bạn sẽ được yên tâm tuyệt đối. Có thể kể đến là:

Công ty vàng bạc Kim Thành Huy

  • Địa chỉ:

Số 03 Cao Thắng – Thành phố Vinh – Tỉnh Nghệ An

Số nhà 12 Trung tâm thương mại Vicentra Trần Phú (cạnh Siêu thị Big C Vinh)

  • SĐT: 0914 272279 – 023 83512666

Tiệm vàng bạc Phú Nguyên Hải

  • Địa chỉ: 79 Lê Lợi – Hưng Bình – Thành phố Vinh – Nghệ An
  • SĐT: 0238 3844 542

Tiệm vàng bạc Phú Nguyên

  • Địa chỉ: 2 Cao Thắng – Hồng Sơn – Thành phố Vinh – Nghệ An

Tiệm vàng bạc Phú Nguyên

  • Địa chỉ: 53 Lê Lợi –  Hưng Bình – Thành phố Vinh – Nghệ An
  • SĐT: 0238 3833 333

Tiệm vàng bạc Kim Thành Huy 2

  • Địa chỉ: Trần Phú – Quang Trung – Thành phố Vinh – Nghệ An
  • SĐT: 0238 3829 999

Tiệm vàng bạc Kim Dung Thông

  • Địa chỉ: 29 Lê Lợi – Thành phố Vinh – Nghệ An
  • SĐT: 0238 3842 150

Công ty TNHH Phú Nguyên Hải

  • Địa chỉ: 34 – Ngõ 36 Kim Đồng – Hưng Bình – TP Vinh – Nghệ An.
  • SĐT: 0238 3959 595

Bài viết hôm nay của Taichinh.vip đã giới thiệu đến các bạn giá vàng hôm nay tại Nghệ An chuẩn nhất 2022. Chúng tôi tin rằng, nội dung trong bài này thực sự hữu ích và có giá trị đối với người đọc.

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.