Kim Cương 45 Carat Giá Bao Nhiêu Tiền Việt Nam?

Kim cương 45 Carat giá bao nhiêu? Một viên kim cương được xác định giá trị thông qua những yếu tố nào? Và đâu là bảng giá kim cương của một số nhãn hiệu nổi tiếng trên thị trường? Câu trả lời cho những câu hỏi trên sẽ được cập nhật ở bài viết này của Taichinh.vip nhé!

gioi thieu thong tin ve carat

Carat là gì? Giới thiệu về đơn vị đo lường Carat

Trước khi Carat được lựa chọn làm đơn vị đo lường kim cương phổ biến thì ở năm 1907, mọi người thường định giá của kim cương thông qua kích thước. Có nghĩa là, nếu như viên nào càng lớn thì sẽ càng quý hiếm và có giá trị càng cao.

Mãi cho tới thời gian này, Carat mới được chính thức công nhận là một đơn vị đảm bảo tiêu chuẩn khi tiến hành định giá của một viên kim cương nào đó.

Phương pháp này sẽ đem lại một kết quả khách quan cho các bạn. Vậy nên, bạn đừng “bỏ lơ” nó nhé!

Kim cương 45 Carat giá bao nhiêu?

Như chúng ta đã biết thì, viên kim cương nào càng có nhiều carat thì sẽ càng được định giá ở một mức cao. 

Chẳng hạn như là, giữa 1 viên đá quý kim cương nặng 0,99 carat với 1 viên có cùng loại nhưng có kích thước khác là 1 carat thì giá trị của chúng đã có sự chênh lệch lên tới hàng chục triệu VND.

Và việc này đã đủ chứng tỏ rằng, viên kim cương to sẽ có sức hút và giá trị lớn đến cỡ nào. Vậy thì, kim cương 45 carat giá bao nhiêu tiền Việt Nam? Câu trả lời chính là:

Kim cương kích thước 45 Carat sẽ tương đương với từ 1,000 đến 1,300 tỷ VND (tức là 50 đến 60 triệu USD).

Những yếu tố giúp xác định giá trị của kim cương

Giá trị của viên kim cương sẽ được xác định bởi những yếu tố ở dưới đây nhé!

Màu sắc (Color)

Đa số thì các viên kim cương sẽ có màu trắng, nếu nó càng trắng thì đồng nghĩa với việc là giá trị của nó càng lớn. Bên cạnh màu trắng thì loại sản phẩm trang sức này còn có màu xanh, hồng, nâu, vàng,…

Có nhiều người cho rằng màu sắc của các viên kim cương chính là màu trắng hoặc là không có màu. Song, những loại như vậy thì thực sự rất hiếm và khó tìm kiếm được. 

Độ trong suốt (Clarity)

Đây chính là một yếu tố có công dụng mô tả mật độ khuyết điểm ở bên trong viên kim cương. Bắt đầu là từ FL, IF xuống VVS, VS, SI, P, I,… Nếu như viên kim cương đó càng có ít khuyết điểm thì sẽ càng có giá trị cao.

Trọng lượng Carat (Carat)

Nếu viên kim cương có trọng lượng càng nặng thì dĩ nhiên là giá trị của nó sẽ càng cao hơn. Tuy nhiên, người dùng nên chú ý rằng, giá trị của nó sẽ tăng theo cấp số nhân chứ không phải như bình thường.

Giác cắt (Cut Grade)

Giác cắt sẽ quyết định được là viên kim cương có đẹp lung linh, lấp lánh hay là không. Bởi vì, sự cân đối và chuẩn xác trong vết cắt sẽ làm cho những đường ánh sáng chiếu vào thì đều được khúc xạ và phản xạ. 

Bảng giá chung của kim cương trên thị trường

bang gia chung cua kim cuong tren thi truong

Giá Kim Cương 3 ly 6. Kiểm định GIA. Giác cắt Excellent

COLOR / CLARITYIFVVS1VVS2
D15,427,00013,173,00012,775,000
E15,029,00012,775,00012,422,000
F14,676,00012,422,00012,024,000

Giá Kim Cương 4 ly 1. Kiểm định GIA. Giác cắt Excellent

COLOR / CLARITYIFVVS1VVS2
D24,180,00019,892,00019,184,000
E23,472,00019,184,00018,477,000
F22,765,00018,477,00017,770,000

Giá Kim Cương 4 ly 5. Kiểm định GIA. Giác cắt Excellent

COLOR / CLARITYIFVVS1VVS2
D33,175,00028,290,00026,691,000
E28,519,00026,642,00024,996,000
F26,412,00024,912,00023,240,000

Giá Kim Cương 5 ly 4. Kiểm định GIA. Giác cắt Excellent

COLOR / CLARITYIFVVS1VVS2
D97,104,00088,174,00076,936,000
E87,060,00081,976,00073,333,000
F80,019,00073,709,00070,127,000

Giá Kim Cương 6 ly. Kiểm định GIA. Giác cắt Excellent

COLOR / CLARITYIFVVS1VVS2
D194,867,000180,527,000147,220,000
E175,616,000165,090,000144,612,000
F159,286,000148,587,000129,119,000

Giá Kim Cương 6 ly 3. Kiểm định GIA. Giác cắt Excellent

COLOR / CLARITYIFVVS1VVS2
D337,015,000278,419,000242,014,000
E276,604,000250,387,000234,862,000
F245,621,000240,380,000217,371,000

Giá Kim Cương 6 ly 8. Kiểm định GIA. Giác cắt Excellent

COLOR / CLARITYIFVVS1VVS2
D535,469,000463,227,000403,543,000
E446,800,000409,587,000364,153,000
F393,869,000361,715,000340,064,000

Giá Kim Cương 7 ly 2. Kiểm định GIA. Giác cắt Excellent

COLOR / CLARITYIFVVS1VVS2
D707,014,000649,490,000545,513,000
E606,212,000578,606,000495,121,000
F541,163,000497,946,000429,248,000

Giá Kim Cương 8 ly 1. Kiểm định GIA. Giác cắt Excellent

COLOR / CLARITYIFVVS1VVS2
D1,663,265,0001,420,580,0001,327,990,000
E1,362,037,0001,120,891,000976,807,000
F1,158,973,0001,012,362,000868,561,000

Giá Kim Cương 9 ly. Kiểm định GIA. Giác cắt Excellent

COLOR / CLARITYIFVVS1VVS2
D2,531,589,0002,137,721,0001,843,509,000
E2,328,346,0001,995,746,0001,710,687,000
F2,138,306,0001,853,182,0001,567,993,000

Bảng giá kim cương của một số hãng nổi tiếng hiện nay

Bạn muốn cập nhật thêm thông tin về bảng giá kim cương của một số hãng nổi tiếng hiện nay? Nếu đúng như vậy thì hãy tham khảo nội dung sau của Taichinh.vip nhé!

Bảng giá kim cương PNJ 2022

bang gia kim cuong pnj
Kích CỡGiáThông SốKiểm Định
Kim cương 3 ly 6 (3,6mm)11.200.000 – 16.800.000 VNDF/VS2/Ex*GIA*
Kim cương 4 ly 1 (4,1mm)16.200.000 – 24.500.000 VNDF/VS2/Ex*GIA*
Kim cương 4 ly 5 (4,5mm)21.200.000 – 34.000.000 VNDF/VS2/Ex*GIA*
Kim cương 5 ly (5mm)40.900.000 – 61.230.000 VNDF/VS2/Ex*GIA*
Kim cương 5 ly 4 (5,4mm)60.650.000 – 98.000.000 VNDF/VS2/Ex*GIA*
Kim cương 6 ly (6mm)120.000.000 – 235.000.000 VNDF/VS2/Ex*GIA*
Kim cương 6 ly 3 (mm <1CT)215.000.000 – 394.000.000 VNDF/VS2/Ex*GIA*
Kim cương 6 ly 3 (mm = 1CT )275.500.000 – 520.200.000 VNDF/VS2/Ex*GIA*
Kim cương 6 ly 8 (6,8mm)316.000.000 – 597.600.000 VNDF/VS2/Ex*GIA*
Kim cương 7 ly 2 (7,2mm)468.320.000 – 828.460.000 VNDF/VS2/Ex*GIA*
Kim cương 8 ly 1 (8,1mm)1.124.600.000 VND trở lênF/VS2/Ex*GIA*
Kim cương 9 ly (9mm)1.757.300.000 VND trở lênF/VS2/Ex*GIA*

Bảng giá kim cương PNJ 3ly6 (3,6 ly)

3.6 mmIFVVS1VVS2VS1VS2
D17,500,00015,500,00014,500,00012,500,00012,000,000
E17,000,00014,500,00013,800,00012,000,00011,500,000
F16,500,00013,800,00013,200,00011,500,00011,000,000

Bảng giá kim cương PNJ 4ly1 (4,1 ly)

4.1 mmIFVVS1VVS2VS1VS2
D24,500,00021,600,00020,700,00018,200,00017,500,000
E22,800,00020,700,00019,000,00017,500,00016,800,000
F21,500,00019,000,00018,500,00016,800,00016,200,000

Bảng giá kim cương PNJ 4ly5 ( 4,5 ly)

4.5 mmIFVVS1VVS2VS1VS2
D38,000,00034,800,00027,400,00026,500,00024,200,000
E33,100,00031,900,00026,200,00023,900,00021,800,000
F30,000,00028,900,00025,500,00022,000,00021,200,000

Bảng giá kim cương 5 ly PNJ

5.0 mmIFVVS1VVS2VS1VS2
D68,100,00058,900,00052,800,00049,800,00045,600,000
E56,700,00053,500,00049,200,00047,500,00043,800,000
F53,400,00051,800,00048,000,00046,300,00042,900,000

Bảng giá kim cương PNJ 5ly4 (5,4ly)

5.4 mmIFVVS1VVS2VS1VS2
D112,000,000102,500,00080,500,00076,800,00070,900,000
E100,600,00096,800,00076,500,00072,600,00065,800,000
F98,300,00092,000,00074,600,00070,500,00061,400,000

Bảng giá kim cương PNJ 6 ly

6.0 mmIFVVS1VVS2VS1VS2
D274,200,000245,600,000205,900,000166,400,000153,400,000
E231,700,000220,300,000197,400,000158,000,000141,500,000
F218,900,000204,400,000185,800,000150,200,000138,800,000

Bảng giá kim cương PNJ 6ly3 – Loại mm < 1 Carat (ct)

6.3 mm**IFVVS1VVS2VS1VS2
D396,500,000350,100,000298,600,000248,800,000243,100,000
E336,400,000301,400,000286,100,000236,900,000228,800,000
F306,100,000292,700,000259,800,000229,700,000212,900,000

Bảng giá kim cương PNJ 6ly3 – Loại mm = 1 Carat (ct)

6.3 mm**IFVVS1VVS2VS1VS2
D528,300,000443,200,000388,500,000329,800,000298,800,000
E446,300,000398,600,000375,800,000305,700,000286,700,000
F388,800,000379,500,000354,100,000287,200,000276,900,000

Bảng giá kim cương PNJ 6ly8 (6,8 ly)

6.8 mmIFVVS1VVS2VS1VS2
D598,700,000562,400,000464,200,000438,200,000397,400,000
E512,200,000485,400,000426,300,000388,500,000344,900,000
F478,800,000442,500,000408,400,000375,400,000339,400,000

Bảng giá kim cương PNJ 7ly2 (7,2 ly)

7.2 mmIFVVS1VVS2VS1VS2
D838,900,000797,200,000654,700,000623,100,000541,600,000
E745,500,000705,300,000632,200,000556,000,000532,800,000
F689,200,000648,200,000594,400,000534,400,000492,100,000

SJC

bang gia kim cuong sjc

Giá kim cương 3 ly 6 mm

3.6 mmIFVVS1VVS2VS1VS2
D15,800,00014,500,00013,500,00011,500,00011,000,000
E15,500,00013,500,00012,800,00011,000,00010,500,000
F15,200,00012,800,00012,200,00010,500,00010,000,000

Giá kim cương 4,1 ly mm

4.1 mmIFVVS1VVS2VS1VS2
D22,500,00019,600,00018,700,00016,200,00015,500,000
E20,800,00018,700,00017,000,00015,500,00014,800,000
F19,500,00017,000,00016,500,00014,800,00014,200,000

Giá kim cương 4,5 ly mm

4.5 mmIFVVS1VVS2VS1VS2
D31,700,00026,200,00024,700,00022,200,00021,900,000
E28,200,00024,500,00023,500,00020,600,00019,500,000
F24,200,00023,100,00022,200,00019,500,00018,900,000

Tierra

Giá kim cương 3,6 ly (mm)

3.6 mmIFVVS1VVS2VS1VS2
D17,500,00015,500,00014,500,00012,500,00012,000,000
E17,000,00014,500,00013,800,00012,000,00011,500,000
F16,500,00013,800,00013,200,00011,500,00011,000,000

Giá kim cương 4,1 ly (mm)

4.1 mmIFVVS1VVS2VS1VS2
D24,500,00021,600,00020,700,00018,200,00017,500,000
E22,800,00020,700,00019,000,00017,500,00016,800,000
F21,500,00019,000,00018,500,00016,800,00016,200,000

Giá kim cương 4,5 ly (mm)

4.5 mmIFVVS1VVS2VS1VS2
D38,000,00034,800,00027,400,00026,500,00024,200,000
E33,100,00031,900,00026,200,00023,900,00021,800,000
F30,000,00028,900,00025,500,00022,000,00021,200,000

Giá kim cương 5 ly (mm)

5.0 mmIFVVS1VVS2VS1VS2
D68,100,00058,900,00052,800,00049,800,00045,600,000
E56,700,00053,500,00049,200,00047,500,00043,800,000
F53,400,00051,800,00048,000,00046,300,00042,900,000

Giá kim cương 5,4 ly (mm)

5.4 mmIFVVS1VVS2VS1VS2
D112,000,000102,500,00080,500,00076,800,00070,900,000
E100,600,00096,800,00076,500,00072,600,00065,800,000
F98,300,00092,000,00074,600,00070,500,00061,400,000

Giá kim cương 6,0 ly (mm)

6.0 mmIFVVS1VVS2VS1VS2
D274,200,000245,600,000205,900,000166,400,000153,400,000
E231,700,000220,300,000197,400,000158,000,000141,500,000
F218,900,000204,400,000185,800,000150,200,000138,800,000

Giá kim cương 6,3 ly (mm) < 1 CT

6.3 mm**IFVVS1VVS2VS1VS2
D396,500,000350,100,000298,600,000248,800,000243,100,000
E336,400,000301,400,000286,100,000236,900,000228,800,000
F306,100,000292,700,000259,800,000229,700,000212,900,000

Giá kim cương 6,3 ly (mm) = 1 CT

6.3 mm**IFVVS1VVS2VS1VS2
D528,300,000443,200,000388,500,000329,800,000298,800,000
E446,300,000398,600,000375,800,000305,700,000286,700,000
F388,800,000379,500,000354,100,000287,200,000276,900,000

Giá kim cương 6,8 ly (mm)

6.8 mmIFVVS1VVS2VS1VS2
D598,700,000562,400,000464,200,000438,200,000397,400,000
E512,200,000485,400,000426,300,000388,500,000344,900,000
F478,800,000442,500,000408,400,000375,400,000339,400,000

Giá kim cương 7,2 ly (mm)

7.2 mmIFVVS1VVS2VS1VS2
D838,900,000797,200,000654,700,000623,100,000541,600,000
E745,500,000705,300,000632,200,000556,000,000532,800,000
F689,200,000648,200,000594,400,000534,400,000492,100,000

Một số câu hỏi liên quan tới viên kim cương đá quý

mot so cau hoi ve vien kim cuong da quy

Sau đây là những câu hỏi về viên kim cương đá quý, bạn có thể tham khảo nhé!

Giá 1 carat kim cương từ 276,900,000 VND cho đến 528,300,000 VND.

Kim cương 45 carat có giá 250 triệu đô la, tương đương với 5.800.000.000.000 VND (5 ngàn 800 tỷ Việt Nam Đồng)

Kim cương 2 carat có giá từ 5539 USD – 34785 USD ( tương đương 128.526.956 VND – 807.151.140 VND)

Kim cương 10 carat có giá từ 16713 USD – 159628 USD ( tương đương 387.808.452 VND – 3.704.008.112 VND)

Tùy vào hình dạng mà mỗi viên kim cương sẽ có trọng lượng khác nhau, tuy nhiên thường thì 1 Carat bằng 6,3 ly – 6,6 ly

Kết luận

Như vậy, Taichinh.vip đã chia sẻ đến các quý người đọc những thông tin mới nhất liên quan tới kim cương, carat cũng như là câu trả lời cho câu hỏi “Kim cương 45 Carat giá bao nhiêu?” từ bài viết này. Hy vọng, quý khách hàng sẽ sớm lựa chọn được địa chỉ mua kim cương uy tín để mua được những viên kim cương chất lượng. Bạn thấy bài hay thì đừng quên chia sẻ cho bạn bè, gia đình và người thân của mình nhé!

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.