Ký Hiệu Tiền Tệ Các Nước Trên Thế Giới – Cập Nhật Mới Nhất 2022

Tiền của các nước hiện nay trên thế giới có rất nhiều loại tiền tệ khác nhau, và mỗi quốc gia đều có ký hiệu tiền tệ cho riêng mình. Việc nắm bắt ký hiệu tiền tệ các nước trên thế giới sẽ rất có ích cho bạn khi đi du lịch nước ngoài hay những người thu mua ngoại tệ. Hãy cùng Taichinh.vip theo dõi bài viết dưới đây sẽ cung cấp cách nhận biết ký hiệu tiền tệ của các nước, cùng theo dõi nhé!

Ký hiệu tiền cúa các nước trên thế giới

Ký hiệu tiền tệ các nước 2022

Taichinh.vip xin phép được chia thành 5 khu vực để tiện theo dõi, tìm kiếm như sau: Ký hiệu Tiền tệ của các Quốc gia Châu Âu, Châu Á – Thái Bình Dương, Châu Mỹ, Châu Phi và Trung Đông.

Các quốc gia Châu Âu

Bảng tổng hợp ký hiệu tiền 26 nước châu Âu gồm: Bảng Anh (GBP), Đồng Euro (EUR), đồng Franc Thụy Sỹ (CHF), đồng RUB của Nga,…

Currency symbolCurrencyCountryCurrency code
EuroEuro area countriesEUR
LAlbanian lekAlbaniaALL
BrBelarusian rubleBelarusBYN
KMBosnia and Herzegovina convertible markBosnia and HerzegovinaBAM
лвBulgarian levBulgariaBGN
knCroatian kunaCroatiaHRK
Czech korunaCzechiaCZK
krDanish kroneDenmarkDKK
knCroatian KunaCroatiaHRK
Georgian lariGeorgiaGEL
krDanish kroneGreenlandDKK
ftHungarian forintHungaryHUF
kr, ÍkrIcelandic krónaIcelandISK
CHFSwiss francLiechtensteinCHF
LMoldovan leuMoldovaMDL
денSecond Macedonian denarNorth MacedoniaMKD
krNorwegian kroneNorwayNOK
Polish zlotyPolandPLN
leiRomanian leuRomaniaRON
Russian rubleRussiaRUB
RSDSerbian dinarSerbiaRSD
krSwedish kronaSwedenSEK
CHFSwiss francSwitzerlandCHF
Turkish liraTurkeyTRY
Ukrainian hryvnaUkraineUAH
£Pounds sterlingUnited KingdomGBP

Ký hiệu Euro

Các Quốc gia Châu Á – Thái Bình Dương

Bảng ký hiệu tiền tệ 33 nước Châu Á – Thái Bình Dương bao gồm: Đồng Yên Nhật (JPY), đồng Nhân Dân Tệ (CNY), Đô la Úc (AUD), đồng Bath Thái (THB), ringgit Malaysia (MYR), đồng Won Hàn Quốc (KRW), Đô la Singapore (SGD),…

Currency symbolCurrencyCountryCurrency code
A$Australian dollarAustraliaAUD
Bangladeshi takaBangladeshBDT
NuBhutanese ngultrumBhutanBTN
B$Brunei dollarBruneiBND
Cambodian rielCambodiaKHR
¥ /元Chinese yuanChinaCNY
$ / HK$ / “元”Hong Kong dollarHong KongHKD
RpIndonesian rupiahIndonesiaIDR
Indian rupeeIndiaINR
¥Japanese yenJapanJPY
Kazakhstani tengeKazakhstanKZT
somKyrgyzstani somKyrgyzstanKGS
Lao kipLaosLAK
MOP$Macanese patacaMacauMOP
RMMalaysian ringgitMalaysiaMYR
MRfMaldivian rufiyaaMaldivesMVR
Mongolian tögrögMongoliaMNT
KKyatMyanmarMMK
RsNepalese rupeeNepalNPR
$New Zealand dollarNew ZealandNZD
North Korean wonNorth KoreaKPW
RsPakistani rupeePakistanPKR
Philippine pesoPhilippinesPHP
S$Singapore dollarSingaporeSGD
South Korean wonSouth KoreaKRW
RsSri Lankan rupeeSri LankaLKR
NT$New Taiwan dollarTaiwanTWD
TJSSomoniTajikistanTJS
US$US DollarTimor-LesteUSD
฿Thai bahtThailandTHB
mTurkmen new manatTurkmenistanTMT
somUzbekistan somUzbekistanUZS
Vietnamese đồngVietnamVND

Các Quốc gia Châu Mỹ

Bảng ký hiệu tiền tệ 34 nước Châu Mỹ bao gồm: Đô la Mỹ (USD), đồng REAL Brazil (BRL), Đô la Canada (CAD), Mexico Peso (MXN), Argentine Peso (ARS),…

Currency symbolCurrencyCountryCurrency code
$United States DollarUS Dollar countriesUSD
$East Caribbean dollarOECS countriesXCD
ƒAruban florinArubaAWG
$Argentine pesoArgentinaARS
B$Bahamian dollarThe BahamasBSD
$Barbadian dollarBarbadosBBD
$Bermudian dollarBermudaBMD
BZ$Belize dollarBelizeBZD
BsBolivian bolivianoBoliviaBOB
R$Brazilian realBrazilBRL
CA$Canadian dollarCanadaCAD
CI$Cayman Islands dollarCayman IslandsKYD
$Chilean pesoChileCLP
$Colombian pesoColombiaCOP
Costa Rican colónCosta RicaCRC
CUC$Cuban pesoCubaCUP
ƒNetherlands Antillean guilderCuraçaoANG
RD$Dominican pesoDominican RepublicDOP
FK£Falkland Islands poundFalkland IslandsFKP
QGuatemalan quetzalGuatemalaGTQ
G$Guyanese dollarGuyanaGYD
GHaitian gourdeHaitiHTG
LHonduran lempiraHondurasHNL
J$Jamaican dollarJamaicaJMD
$Mexican pesoMexicoMXN
C$Nicaraguan córdobaNicaraguaNIO
B/.Panamanian balboaPanamaPAB
Paraguayan guaraníParaguayPYG
S/.Peruvian solPeruPEN
ƒNetherlands Antillean guilderSint MaartenANG
Sr$Surinamese dollarSurinameSRD
TT$Trinidad and Tobago dollarTrinidad and TobagoTTD
$UUruguayan pesoUruguayUYU
Bs.Venezuelan bolívarVenezuelaVED

Các Quốc gia Trung Đông

Bảng ký hiệu tiền tệ 20 nước Trung Đông bao gồm: Kuwait Dinar của Kuwait (KWD), Qatar Riyal (QAR), đồng Emirati dirham của UAE (AED), Saudi riyal của Ả Rập Saudi (SAR), đồng Israeli shekel của Israel (ILS),…

Currency symbolCurrencyCountryCurrency code
؋Afghan afghaniAfghanistanAFN
֏, դրArmenian dramArmeniaAMD
Azerbaijani manatAzerbaijanAZN
.د.بBahraini dinarBahrainBHD
EuroCyprusEUR
ლარიLariGeorgiaGEL
ع.دIraqi dinarIraqIQD
Iranian rialIranIRR
Israeli new shekelIsraelILS
ينارJordanian dinarJordanJOD
كKuwaiti dinarKuwaitKWD
ل.لLebanese poundLebanonLBP
Israeli shekelPalestineILS
£SSyrian poundSyriaSYP
AEDEmirati dirhamUnited Arab Emirates (UAE)AED
Israeli shekelIsraelILS
ر.عOmani rialOmanOMR
ر.قQatari riyalQatarQAR
SRSaudi riyalSaudi ArabiaSAR
Yemeni rialYemenYER

Các Quốc gia Châu Phi

Bảng ký hiệu tiền tệ 41 nước Châu Phi bao gồm: Tunisian dinar (TND), South african rand của Nam Phi (ZAR), Egyptian pound của Ai Cập (EGP), Nigerian naira (NGN),…

Currency symbolCurrencyCountryCurrency code
FCFACFA francWest AfricaXAF
CFACFA francCentral AfricaXOF
دجAlgerian dinarAlgeriaDZD
KzAngolan kwanzaAngolaAOA
PBotswana pulaBotswanaBWP
FBuBurundian francBurundiBIF
CVECape Verdean escudoCabo VerdeCVE
CFComorian francComorosKMF
FCCongolese francDemocratic Republic of the CongoCDF
FdjDjiboutian francDjiboutiDJF
Egyptian poundEgyptEGP
NkfEritrean nakfaEritreaERN
BrEthiopian birrEthiopiaETB
LLilangeniEswatiniSZL
DDalasiGambiaGMD
GH₵Ghanaian cediGhanaGHS
FGGuinean francGuineaGNF
KShKenyan shillingKenyaKES
LLesotho lotiLesothoLSL
LD$Liberian dollarLiberiaLRD
LDLibyan dinarLibyaLYD
ArMalagasy ariaryMadagascarMGA
KMalawian kwachaMalawiMWK
Mauritian rupeeMauritiusMUR
UMOuguiyaMauritaniaMRU
DHMoroccan dirhamMoroccoMAD
MTMozambican meticalMozambiqueMZN
N$Namibian dollarNamibiaNAD
Nigerian nairaNigeriaNGN
R₣Rwandan francRwandaRWF
DbSão Tomé and Príncipe dobraSao Tome and PrincipeSTN
SRSeychellois rupeeSeychellesSCR
LeSierra Leonean leoneSierra LeoneSLL
Sh.So.Somali shillingSomaliaSOS
RSouth african randSouth AfricaZAR
SS£South Sudanese poundSouth SudanSSP
SDGSudanese poundSudanSDG
TShTanzanian shillingTanzaniaTZS
د.تTunisian dinarTunisiaTND
UShUgandan shillingUgandaUGX
$United States DollarZimbabweUSD

Tiền tệ là gì?

Trong tiếng Anh tiền tệ là Currency. Tiền tệ là minh chứng của sự giàu có, mỗi cá nhân, tổ chức hay Quốc gia nào đó muốn trở nên giàu mạnh thì phải tích lũy thật nhiều tiền.

Tiền tệ là một loại tài sản thanh toán nhanh nhất trong các giao dịch.

Ký hiệu tiền tệ các nước là gì?

Ký hiệu tiền tệ của tất cả các quốc gia trên thế giới thực chất là ký hiệu tượng trưng cho tên gọi tiền tệ. Những ký hiệu này được sử dụng để viết nhanh khi sử dụng tiền tệ.

Tiền tệ các quốc giá trên thế giới
Giới thiệu tiền tệ các nước

Ký hiệu tiền tệ sẽ sử dụng ký tự đầu tiên của tên đơn vị tiền tệ. Những biểu tượng này sẽ thay đổi hình thức của chúng khi được sử dụng. Thông thường, nó sẽ được thiết kế dưới dạng ký hiệu kết nối hoặc một số ký hiệu tiền tệ, nhưng nó cũng sẽ được thiết kế dưới dạng thêm dấu gạch ngang hoặc sử dụng sổ dọc.

Ngoài ra, đồng tiền còn sử dụng một số mã ISO 4217 để ký hiệu cho các loại tiền tệ trên thế giới.

Giới thiệu tiền tệ các nước hiện nay

Danh sách các ký hiệu tiền tệ sau đây sẽ giúp bạn hiểu thêm về các loại tiền tệ trên thế giới hiện nay.

Ký hiệu tiền Yên Nhật, Bảng Anh

Ký hiệu đồng Euro

€ là gì? Đây là biểu tượng của đồng euro và còn được gọi là đồng đô la. Đây là đơn vị tiền tệ chung được các nước Châu Âu sử dụng.

Mã của nó là Eur, ký hiệu đồng euro đại diện cho tiền tệ của Liên minh tiền tệ châu Âu. Đồng Euro là đơn vị tiền tệ chính thức được sử dụng ở 18 quốc gia trong khu vực thuộc liên minh Châu Âu.

Ký hiệu đồng Yên Nhật

¥ là gì? Đây là biểu tượng tiền tệ của Nhật Bản. Do đó, trong các ký hiệu tiền tệ của các quốc gia khác nhau, mã của ¥ là JPY. Đây là mã được sử dụng trong bảng ISO 4217.

Kể từ năm 1871, đồng yên chính thức trở thành đơn vị tiền tệ của đất nước mặt trời mọc. Hiện nay, có hai loại yên: tiền kim loại và tiền giấy.

Có 6 loại tiền xu (1 yên, 5 yên, 10 yên, 50 yên, 100 yên, 500 yên), và 4 loại tiền giấy (1000 yên, 2000 yên, 5000 yên, 10.000 yên).

Ký hiệu đồng tiền Trung Quốc

Theo thông lệ quốc tế, đồng nhân dân tệ được ký hiệu là đồng nhân dân tệ theo thông lệ quốc tế. Tuy nhiên, theo tiêu chuẩn thế giới ISO 4217, đồng Nhân dân tệ được biểu thị bằng CNY.

£ là ký hiệu tiền của nước nào?

Ký hiệu của đồng tiền bảng Anh là £. Cứ 100 xu thì được 1 đồng bảng Anh. Ban đầu ký hiệu tiền tệ của đồng bảng Anh là chữ L và có 2 gạch ngang ở trên thân, về sau nó được bỏ bớt đi 1 gạch ngang. Ngoài ra GBP cũng là ký hiệu của đồng tiền bảng Anh.

Ký hiệu tiền tệ của Mỹ

$ là ký hiệu của đồng đô la Mỹ, viết tắt của nó là USD. Tỷ giá hiện nay của USD là 1 $ = 22,395vnđ. Bạn cần tìm hiểu giá USD theo ngày nếu như muốn đổi tiền USD sang tiền Việt Nam. Vì tỷ giá USD luôn thay đổi từng ngày

Tiền tệ có chức năng gì ?

Tiền tệ có 3 vai trò chính trong nền kinh tế thị trường

Tăng trưởng nền kinh tế hàng hóa

Tiền tệ chính là thước đo của thành quả lao động và chính là phương tiện lưu thông của hàng hóa. Trong sản xuất kinh doanh, tiền có khả năng hạch toán chi phí đồng thời xác định được kết quả sản xuất bán hàng. Để thực hiện sản xuất kinh doanh bạn cần phải tích lũy tiền tệ.

Là phương tiện để mở rộng các quan hệ quốc tế

Trước khi chuyển sang nền kinh tế thị trường thì nền kinh tế hàng hóa vừa là phương tiện hoạt động cho các quan hệ kinh tế và xã hội trong phạm vi lãnh thổ của quốc gia, vừa là phương tiện để mở rộng các quan hệ cộng tác quốc tế.

Các phương thức thanh toán thông qua thẻ tín dụng quốc tế đã phát huy triệt để nhiệm vụ của tiền tệ, giúp mở rộng các quan hệ thanh toán quốc tế.

Là một công cụ để đáp ứng cho mục đích của người tiêu dùng

Nền kinh tế toàn cầu ngày càng phát triển mạnh thì các mối quan hệ xã hội-kinh tế đều được tiền tệ hóa, mọi cơ quan, tổ chức, cá nhân,…cũng đều gắn liền với quan hệ tiền tệ.

Tiền tệ là vật chất có quyền lực rất lớn, nó có khả năng xử lý mọi việc và giải quyết tất cả các phát sinh không cần thiết trong nền kinh tế phát triển hiện nay.

Tiền tệ là thứ có thể giúp thỏa mãn mọi tiêu, nắm giữ tề tệ càng nhiều thì quyền lực sẽ càng cao.

Kết Luận

Bài viết trên là những thông tin về ký hiệu tiền tệ của các nước và vai trò của tiền tệ. Nếu như bạn có nhu cầu sử dụng hay tìm hiểu về tiền ngoại tệ thì những thông tin ở trên sẽ vô cùng có ích cho bạn. Cảm ơn các bạn đã ghé thăm !

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *