Cập Nhật Phí Thường Niên Thẻ JCB Agribank Nhanh Chóng Nhất

Phí thường niên thẻ JCB Agribank là khoản phí hằng năm mà ngân hàng Agribank sẽ thu đối với thẻ JCB. Đó là một mức phí mà bạn cần phải thanh toán đầy đủ. Bên cạnh JCB Ultimate, tổ chức này còn cung cấp một số loại thẻ khác như là: thẻ Visa Debit, thẻ tín dụng, ATM Agribank, Agribank Mastercard, Debit Card,… Các bạn có thể tham khảo bài viết dưới đây của Taichinh.vip để hiểu rõ hơn về phí thường niên của loại thẻ JCB nhé!

phí thường niên thẻ jcb agribank

Giới thiệu về thẻ tín dụng Agribank

Thẻ tín dụng Agribank là thẻ tín dụng quốc tế do Agribank liên kết với các tổ chức thẻ Visa / Mastercard / JCB cung cấp cho khách hàng. 

Thẻ được sử dụng và chấp nhận thanh toán trên toàn cầu khi mua hàng với số tiền được ngân hàng ứng trước và chỉ cần hoàn trả hàng tháng khi đến hạn thanh toán theo quy định của Agribank.

Thẻ tín dụng Agribank miễn lãi trong 45 ngày dành cho chủ thẻ, chủ thẻ mua sắm thanh toán bằng thẻ tín dụng Agribank trong thời gian miễn lãi và hoàn trả đủ số tiền đã sử dụng đúng hạn như trên sao kê sẽ không bị tính phí. Hết thời hạn miễn lãi, nếu chưa trả hết tổng dư nợ thì sẽ bị tính lãi.

Phí thường niên thẻ JCB Agribank là gì?

Phí thường niên đối với Thẻ JCB Agribank là phí do ngân hàng quy định. Khoản hoa hồng này sẽ được khách hàng trả cho ngân hàng mỗi năm một lần. Đối với khách hàng sử dụng dịch vụ thẻ JCB.

Mức phí thường niên thẻ JCB Agribank là bao nhiêu?

Dưới đây là phí thường niên của thẻ JCB ngân hàng Agribank, các bạn có thể theo dõi. Cụ thể như sau:

Thẻ chínhHạng Chuẩn150,000 mỗi năm
Hạng Vàng300,000 mỗi năm
Hạng Bạch Kim500,000 mỗi năm
Thẻ phụHạng Chuẩn75,000 mỗi năm
Hạng Vàng150,000 mỗi năm
Hạng Bạch Kim250,000 mỗi năm
mức phí thường niên thẻ jcb agribank

Phí thường niên của các loại thẻ khác tại Agribank

Dưới đây là mức phí thường niên của những loại thẻ khác ở Agribank, các bạn có thể theo dõi và tham khảo một cách đầy đủ nhất có thể nhé! Điển hình như sau:

Thẻ ATM nội địa Agribank

Thẻ ghi nợ nội địa AgribankHạng Chuẩn (Success): 12,000 VNDHạng Vàng (Plus Success): 50,000 VND
Thẻ liên kết thương hiệu (Co – brand Card)Hạng Chuẩn: 15,000 VNDHạng Vàng: 50,000 VND
Thẻ liên kết sinh viên/thẻ lập nghiệp10,000 VND

Thẻ ATM quốc tế Agribank

Thẻ chínhHạng chuẩn: 100,000 VND mỗi năm.Hạng vàng: 150,000 VND mỗi năm.
Thẻ phụHạng chuẩn: 50,000 VND mỗi năm.Hạng vàng: 75,000 VND mỗi năm.
Thẻ Lộc Việt150,000 VND/năm (Miễn phí năm đầu tiên).

Thẻ tín dụng Agribank

Đối với thẻ TD chínhHạng chuẩn: 150,000 VND mỗi năm.Hạng vàng: 300,000 VND mỗi năm.Hạng bạch kim: 500,000 VND mỗi năm.
Đối với thẻ TD phụHạng chuẩn: 75,000 VND mỗi năm.Hạng vàng: 150,000 VND mỗi năm.Hạng bạch kim: 250,000 VND mỗi năm.

Một số loại phí khác của Ngân hàng Thương mại hàng đầu Việt Nam

một số phí khác của thẻ tín dụng agribank
Thẻ ATM nội địa
Phí phát hành lại thẻ ATM
Thẻ ghi nợ nội địaThẻ hạng chuẩn: 50,000 VND/thẻ.Thẻ hạng vàng: 100,000 VND/thẻ.Thẻ liên kết sinh viên: 30,000 VND/thẻ.Thẻ lập nghiệp: Miễn phí.
Thẻ liên kết thương hiệu (Co – Brand Card)Thẻ hạng chuẩn: 50,000 VND/thẻ.Thẻ hạng vàng: 100,000 VND/thẻ.Thẻ trả trước nội địa: 10,000 VND/thẻ
Phi đăng ký làm thẻ ATM
Thẻ ghi nợ nội địaHạng chuẩn: 25,000 VND.Hạng vàng: 50,000 VND.Thẻ liên kết sinh viên: 15,000 VND.Thẻ lập nghiệp: 15,000 VND.
Thẻ liên kết thương hiệu:Hạng chuẩn: 25,000 VNDHạng vàng: 50,000 VND.
Phí giao dịch tại cây ATM
Phí rút/ứng tiền mặt1,000 VND/ 1 GD.
Phí chuyển khoản trong cùng hệ thống Agribank0,03% số tiền GDTối thiểu 3,000 VND/GDTối đa 15,000 VND/GD
Phí chuyển khoản liên ngân hàng0,05% số tiền giao dịch.Tối thiểu: 8,000 VND/ 1 GD.Tối đa:15,000 VND/1 GD.
Phí rút tiền bằng mã QR tại cây ATM10,000 VND/ 1 GD.
Phí chuyển khoản vào TK tiết kiệm0,03% số tiền giao dịch.Tối thiểu 3,000 VND/ 1 GD.Tối đa 15,000 VND/ 1 GD.
Phí gia hạn thẻ ATMMiễn phí
Phí giao dịch qua máy POS
Cùng chi nhánh mở thẻ ATMMiễn phí
Khác chi nhánh mở thẻ ATM0,03% số tiền giao dịch.Tối thiểu 5,000 VND/ 1 GD.Tối đa 500,000 VND/ 1 GD.
Phí chuyển tiền trong hệ thống Agribank0,03% số tiền giao dịch.Tối thiểu 3,000 VND/ 1 GD.Tối đa 3,000,000 VND/ 1 GD.
THẺ ATM QUỐC TẾ AGRIBANK
Thẻ tín dụng
Phí phát hành thẻHạng Chuẩn: 100,000 VND/Thẻ.Hàng Vàng: 200,000 VND/Thẻ.Hạng Bạch Kim: 300,000 VND/Thẻ.
Phí phát hành lại thẻ ATMHạng Chuẩn: 50,000 VND/Thẻ.Hàng Vàng: 100,000 VND/Thẻ.Hạng Bạch Kim: 150,000 VND/Thẻ.
Phí giao dịch tại cây ATM
Phí rút/ứng tiền mặt2% số tiền giao dịch.Tối thiểu 20,000 VND/ 1 GD.
Phí giao dịch tại POS
Phí rút/ứng tiền mặt2% số tiền giao dịch.Tối thiểu 20,000 VND/ 1 GD.
Thẻ ghi nợ quốc tế
Phí phát hành thẻHạng Chuẩn: 100,000 VND/Thẻ.Hàng Vàng: 150,000 VND/Thẻ.Thẻ ghi nợ phi vật lý: 10,000 VND/Thẻ.
Phí phát hành lại thẻ ATMHạng Chuẩn: 50,000 VND/ThẻHàng Vàng: 75,000 VND/Thẻ
Phí giao dịch tại cây ATM
Phí rút/ứng tiền mặt1,000 VND/  1 GD.
Phí CK trong cùng hệ thống Agribank0,03% số tiền giao dịch.Tối thiểu: 3,000 VND/ 1 GD.
Phí rút tiền bằng mã QR10,000 VND/ 1 GD.
Phí gia hạn thẻMiễn phí
Phí CK vào TK tiết kiệm0,03% số tiền GDTối thiểu 3,000 VND/ 1 GD.Tối đa 15,000 VND/ 1 GD.
Phí giao dịch tại POS
Phí rút/ứng tiền mặt
Khác chi nhánh mở thẻ0,03% số tiền giao dịch.Tối thiểu 5,000 VND/ 1 GD.Tối đa 500,000 VND/ 1 GD.
Cùng chi nhánh mở thẻMiễn phí
Phí chuyển khoản trong cùng hệ thống Agribank0,03% số tiền giao dịch.Tối thiểu 3,000 VND/ 1 GD.Tối đa 3,000,000 VND/ 1 GD.

Điều kiện, thủ tục mở thẻ tín dụng Agribank

điều kiện thủ tục mở thẻ tín dụng agribank

Một số điều kiện và thủ tục cơ bản khi mở thẻ tín dụng Agribank, khách hàng phải tuân thủ.

Điều kiện

  • Khách hàng là công dân Việt Nam hoặc người nước ngoài sinh sống và làm việc tại Việt Nam đủ 18 tuổi trở lên.
  • Có đầy đủ giấy tờ tùy thân như chứng minh nhân dân hoặc hộ chiếu.
  • Bạn đã có tài khoản tại Agribank.
  • Có thu nhập tối thiểu từ 5 triệu đồng / tháng trở lên

Thủ tục

  • Đơn đề nghị mở thẻ có hợp đồng sử dụng thẻ theo mẫu của Agribank
  • Bản sao chứng minh nhân dân hoặc hộ chiếu.
  • Hợp đồng làm việc hoặc quyết định bổ nhiệm chức vụ …
  • Giấy xác nhận lương hoặc sao kê chuyển lương 3 tháng gần nhất.

Một số câu hỏi thắc mắc về phí thường niên Agribank 2022

một số phí khác của thẻ tín dụng agribank

Phí duy trì tài khoản Agribank dịch vụ E-Banking là bao nhiêu?

  • Mobile / Internet Banking có mức phí 10,000 đồng / tháng.
  • SMS Banking có phí duy trì 10,000đ / tháng.

Agribank thu phí thường niên năm là gì?

Phí thường niên của Agribank là phí mà ngân hàng quy định. Khoản hoa hồng này sẽ được khách hàng trả cho ngân hàng mỗi năm một lần.

Agribank trừ 55,000 VND là phí gì?

55,000 đồng này là phí thường niên (đã bao gồm 10% VAT) mà ngân hàng sẽ thu mỗi năm một lần đối với thẻ ghi nợ quốc gia vàng hoặc thẻ liên kết vàng đồng thương hiệu.

Thẻ ATM Agribank 1 tháng trừ bao nhiêu tiền?

Số tiền thẻ ATM bị trừ trong tháng sẽ phụ thuộc vào các dịch vụ bạn đăng ký và tần suất sử dụng giao dịch.

Hạn mức thẻ tín dụng Agribank là bao nhiêu?

Đối với thẻ ghi nợ quốc tế tiêu chuẩn: Tối đa 250,000,000 VND / ngày.

Phí dịch vụ E-Mobile Banking của Agribank là bao nhiêu?

Miễn phí cài đặt và tải xuống ứng dụng trên điện thoại của bạn. Phí duy trì ứng dụng dành cho khách hàng doanh nghiệp là 44,000 đồng / tháng, khách hàng cá nhân là 10,000 đồng / tháng.

Qua bài viết ngày hôm nay, Taichinh.vip muốn chia sẻ đến quý người đọc nhiều thông tin hữu ích đề cập tới phí thường niên thẻ JCB Agribank. Các bạn có thể tham khảo để thu thập thêm nhiều kiến thức có giá trị cao nhé!

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *